diff --git a/locale/vi/LC_MESSAGES/inventory_and_mrp.po b/locale/vi/LC_MESSAGES/inventory_and_mrp.po index 61cf48682a..f651062627 100644 --- a/locale/vi/LC_MESSAGES/inventory_and_mrp.po +++ b/locale/vi/LC_MESSAGES/inventory_and_mrp.po @@ -10,7 +10,7 @@ msgstr "" "Project-Id-Version: Odoo 19.0\n" "Report-Msgid-Bugs-To: \n" "POT-Creation-Date: 2026-03-20 18:30+0000\n" -"PO-Revision-Date: 2026-03-20 23:20+0000\n" +"PO-Revision-Date: 2026-03-23 23:21+0000\n" "Last-Translator: \"Thi Huong Nguyen (thng)\" \n" "Language-Team: Vietnamese \n" @@ -117,6 +117,12 @@ msgid "" "a :guilabel:`User` to them. Once assigned, users will see pending counts " "when they open the **Barcode** app." msgstr "" +"Trước khi thực hiện kiểm kê, quản lý có thể :ref:`phân công ` nhiệm vụ kiểm kê cho nhân viên. Việc này có thể thực hiện qua " +":menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Hoạt động --> Kiểm kê thực tế` bằng " +"cách chọn các vị trí và sản phẩm cụ thể để kiểm kê, đồng thời gán một " +":guilabel:`Người dùng` cho các vị trí đó. Khi được phân công, người dùng sẽ " +"thấy các kiểm kê đang chờ khi mở Ứng dụng **Mã vạch**." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/adjustments.rst:41 msgid "" @@ -199,6 +205,11 @@ msgid "" "to :guilabel:`Barcode Scanner`, and click :guilabel:`Save` to save any " "changes. If necessary, click :guilabel:`Confirm` on the pop-up." msgstr "" +"Trước khi thực hiện điều chỉnh tồn kho bằng ứng dụng **Mã vạch**, ứng dụng " +"cần được cài đặt và cấu hình. Đi đến :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> " +"Cấu hình --> Cài đặt`, rồi cuộn đến phần :guilabel:`Mã vạch`. Tích chọn ô " +"bên cạnh :guilabel:`Máy quét mã vạch`, và nhấp :guilabel:`Lưu` để lưu thay " +"đổi. Nếu cần, nhấp :guilabel:`Xác nhận` trên cửa sổ pop-up." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/adjustments.rst:58 msgid "" @@ -297,6 +308,11 @@ msgid "" "units in the adjustment. Additional products can be added to this adjustment " "by scanning the barcodes for those specific products." msgstr "" +"Trong điều chỉnh tồn kho dưới đây, vị trí nguồn `WH/Stock/Shelf 1` đã được " +"quét, xác nhận vị trí. Sau đó, mã vạch của sản phẩm `[FURN_7888] Giá đỡ bàn " +"kèm màn hình` được quét ba lần, làm tăng số lượng đơn vị trong điều chỉnh. " +"Có thể thêm các sản phẩm khác vào điều chỉnh này bằng cách quét mã vạch của " +"các sản phẩm tương ứng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/adjustments.rst:0 msgid "Barcode Physical Inventory page with inventory adjustment." @@ -341,6 +357,12 @@ msgid "" "location. :ref:`Proceed with the count ` as " "normal." msgstr "" +"Để thực hiện kiểm kê toàn bộ một vị trí, vào :menuselection:`Ứng dụng Mã " +"vạch --> Kiểm kê tồn kho`. Nhấn biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`(tác vụ)" +"`. Nhập hoặc quét mã vạch vị trí, rồi chọn ô :guilabel:`Kiểm kê toàn bộ vị " +"trí`. Nhấn :guilabel:`Áp dụng`. Ứng dụng sẽ hiển thị tất cả sản phẩm được " +"gán tại vị trí đó. :ref:`Tiến hành kiểm kê " +"` như bình thường." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/adjustments.rst:135 msgid "Show quantity to count" @@ -641,6 +663,10 @@ msgid "" "digits are decimal values. For example, \"13.5 grams\" in the `{NNDDD}` " "format is `13500`." msgstr "" +"`00000`: năm chữ số (được ký hiệu là `{NNDDD}` trong bảng) thể hiện khối " +"lượng của sản phẩm. Trên biểu mẫu sản phẩm, năm giá trị khối lượng này " +"**phải** là `00000`. Hai chữ số đầu là giá trị nguyên, ba chữ số cuối là giá " +"trị thập phân. Ví dụ, “13,5 gram” theo định dạng `{NNDDD}` sẽ là `13500`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/barcode_nomenclature.rst:88 msgid "" @@ -2258,6 +2284,12 @@ msgid "" "products can be added to the transfer, as well. Once all products have been " "scanned, validate the transfer to proceed with the stock moves." msgstr "" +"Nếu *chỉ* sử dụng máy quét mã vạch hoặc ứng dụng di động Odoo, hãy quét mã " +"vạch của từng lệnh chuyển hàng tương ứng với loại hoạt động để xử lý chúng. " +"Sau khi quét, các sản phẩm thuộc lệnh chuyển hàng hiện có có thể được quét, " +"đồng thời cũng có thể thêm sản phẩm mới vào lệnh chuyển hàng. Khi tất cả sản " +"phẩm đã được quét, xác nhận lệnh chuyển hàng để tiếp tục xử lý các điều " +"chuyển tồn kho." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:84 msgid "" @@ -2269,6 +2301,12 @@ msgid "" "in the Inventory settings, the :guilabel:`Put in Pack` button is also " "available." msgstr "" +"Tại màn hình này, hiển thị tổng quan tất cả phiếu nhập kho cần xử lý trong " +"lệnh chuyển hàng đó (**WH/IN/000XX**). Ở cuối màn hình, có các tùy chọn " +":guilabel:`Thêm sản phẩm` hoặc :guilabel:`Xác thực`, tùy thuộc vào việc có " +"cần thêm sản phẩm vào hoạt động hay xác nhận toàn bộ hoạt động cùng lúc. Nếu " +"thiết lập *Kiện hàng* được bật trong cài đặt Tồn kho, nút :guilabel:`Đóng " +"thành kiện` cũng sẽ khả dụng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:None #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/transfers_scratch.rst:None @@ -2336,6 +2374,12 @@ msgid "" "click the :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(pencil)` icon to manually enter the " "received quantities." msgstr "" +"Trong hoạt động nhập hàng `WH/IN/00013`, dự kiến nhận `12 đơn vị` của sản " +"phẩm `Soda Can`. `[SODA-SINGLE-CAN]` là mã vạch được thiết lập trên form sản " +"phẩm. Nhân viên kho có thể quét mã vạch của sản phẩm `Soda Can` để nhận một " +"đơn vị, hoặc vì sản phẩm có thể được mua theo quy bao bì 6 lon, họ có thể " +"quét mã vạch của bao bì. Ngoài ra, có thể nhấp biểu tượng :icon:`fa-pencil` " +":guilabel:`(bút chì)` để nhập thủ công số lượng đã nhận." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:0 #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/transfers_scratch.rst:0 @@ -2419,6 +2463,11 @@ msgid "" "whether products need to be added to the operation, or if the whole " "operation should be validated at once." msgstr "" +"Trên màn hình này, trước tiên quét vị trí nguồn của các sản phẩm cần giao. " +"Sau đó, xem tổng quan tất cả sản phẩm và bao bì cần xử lý trong lệnh chuyển " +"hàng đó (**WH/OUT/000XX**). Ở cuối màn hình, có các nút :guilabel:`Thêm sản " +"phẩm` hoặc :guilabel:`Xác thực`, tùy thuộc vào việc có cần thêm sản phẩm vào " +"hoạt động hay xác nhận toàn bộ hoạt động cùng lúc." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:168 msgid "" @@ -2444,6 +2493,12 @@ msgid "" "`6-pack`). Alternatively, click the :guilabel:`+1` and :guilabel:`-1` " "buttons to add or subtract quantity of the product." msgstr "" +"Sản phẩm đang được giao được hiển thị trên màn hình này. Bên dưới tên sản " +"phẩm, chỉnh sửa dòng :guilabel:`Số lượng`. Thay giá trị `0.00` trong dòng " +"bằng số lượng mong muốn, hoặc nhấp nút :guilabel:`+#` (ví dụ: `+6`) để tự " +"động điền số lượng đã đặt từ |SO|. Nếu sản phẩm được bán theo quy cách đóng " +"gói, nhấp nút bao bì (ví dụ: `gói 6`). Ngoài ra, có thể nhấp các nút " +":guilabel:`+1` và :guilabel:`-1` để tăng hoặc giảm số lượng sản phẩm." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:185 msgid "" @@ -2453,6 +2508,11 @@ msgid "" "delivery. Click this line to reveal a menu of additional locations to choose " "from (if this product is stored in multiple locations in the warehouse)." msgstr "" +"Bên dưới các nút số lượng là dòng :guilabel:`Vị trí nguồn`, mặc định hiển " +"thị `WH/Stock`, trừ khi sản phẩm được lưu trữ tại vị trí khác. Đây là vị trí " +"mà sản phẩm được lấy ra để giao hàng. Nhấp vào dòng này để hiển thị danh " +"sách các vị trí khác có thể chọn (nếu sản phẩm được lưu trữ ở nhiều vị trí " +"trong kho hàng)." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/receipts_deliveries.rst:191 msgid "" @@ -2633,6 +2693,11 @@ msgid "" "an existing operation barcode pulls up the relevant inventory or " "manufacturing documents in Odoo on the mobile device." msgstr "" +"Đảm bảo máy quét RFD40 đã được ghép nối và kết nối với laptop hoặc điện " +"thoại thông minh. Mở một hoạt động (như phiếu nhập kho, lệnh chuyển hàng, " +"lệnh giao hàng, hoặc lệnh sản xuất), hoặc thực hiện kiểm kê bằng máy quét " +"RFID. Việc quét mã vạch của hoạt động hiện có sẽ hiển thị các tài liệu tồn " +"kho hoặc sản xuất liên quan trong Odoo trên thiết bị di động." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/scan_rfid.rst:17 msgid "Overview of the workflow" @@ -2670,6 +2735,13 @@ msgid "" "verifies the connection. Scan the products, then validate the scan on the " "mobile computer or smartphone." msgstr "" +"Từ ứng dụng **Mã vạch**, quét mã vạch hoạt động hoặc nhấn nút " +":guilabel:`Hoạt động` để mở các hoạt động cho phiếu nhập kho, lệnh chuyển " +"hàng nội bộ, lệnh giao hàng hoặc lệnh sản xuất. Nếu thiết bị đọc chưa được " +"kết nối, Odoo sẽ tự động kết nối với thiết bị. Khi thiết bị được kết nối, " +"một thông báo dạng toast sẽ xuất hiện trên màn hình để xác nhận kết nối. " +"Quét sản phẩm, sau đó xác nhận thao tác quét trên thiết bị di động hoặc điện " +"thoại thông minh." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/scan_rfid.rst:None msgid "Validate the operation on the mobile device." @@ -2689,6 +2761,13 @@ msgid "" "the :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(edit)` icon. Click :guilabel:`Apply` to " "apply the count on the smart device." msgstr "" +"Việc theo dõi tồn kho là yêu cầu bắt buộc tại nhiều nhà máy và kho hàng, bao " +"gồm kiểm kê định kỳ để đảm bảo tất cả số liệu đều chính xác. Để thay đổi số " +"lượng tồn của một sản phẩm, hoặc điều chỉnh tồn kho, mở hoạt động " +":guilabel:`Kiểm kê tồn kho`. Quét các sản phẩm để kiểm đếm. Nếu cần, hãy xác " +"minh số lượng thủ công. Có thể cập nhật số lượng bằng cách nhấp biểu tượng " +":icon:`fa-pencil` :guilabel:`(chỉnh sửa)`. Nhấp :guilabel:`Áp dụng` để áp " +"dụng số lượng kiểm kê trên thiết bị thông minh." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/scan_rfid.rst:None msgid "Apply the count on the Inventory Adjustment page." @@ -2912,6 +2991,10 @@ msgid "" "or :guilabel:`Validate`, depending on if products need to be added to the " "operation, or if the whole operation should be validated at once." msgstr "" +"Tại màn hình này, hiển thị tổng quan tất cả sản phẩm cần xử lý trong lệnh " +"chuyển hàng nội bộ cụ thể (**WH/INT/000XX**). Ở cuối màn hình, có các tùy " +"chọn :guilabel:`Thêm sản phẩm` hoặc :guilabel:`Xác thực`, tùy thuộc vào việc " +"có cần thêm sản phẩm vào hoạt động hay xác thực toàn bộ hoạt động cùng lúc." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/operations/transfers_scratch.rst:131 msgid "Then, scan the barcode of the product to process the internal transfer." @@ -3793,6 +3876,14 @@ msgid "" "workflow streamlining by putting operation barcodes in the appropriate " "physical location." msgstr "" +"Các hoạt động tồn kho, như :doc:`phiếu nhập kho và lệnh giao hàng <../../" +"inventory/shipping_receiving/daily_operations/receipts_delivery_one_step>`, " +"cũng như các lệnh như xác thực lệnh chuyển hàng hoặc đóng gói sản phẩm, có " +"thể được thực hiện bằng cách quét mã vạch thông qua ứng dụng **Mã vạch**. " +"Điều này cho phép nhân viên xử lý công việc và truy cập menu mà không cần " +"chạm vào màn hình hoặc sử dụng ứng dụng **Tồn kho** trên máy tính, đồng thời " +"giúp tối ưu quy trình bằng cách đưa các mã vạch hoạt động tới những vị trí " +"vật lý phù hợp." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:None msgid "Printable barcodes for Receipts, Delivery Orders, and Manufacturing." @@ -3811,6 +3902,12 @@ msgid "" "(WHOUT)*, and *Manufacturing (WHMANUF)*. The *Internal Transfers (WHINT)* " "and *Pick (WHPICK)* operations can also be enabled." msgstr "" +"*Các loại hoạt động* trong ứng dụng **Tồn kho** và **Mã vạch** xác định các " +"hành động sẽ làm thay đổi trạng thái của sản phẩm trong kho. Những loại hoạt " +"động có thể in mã vạch sẽ phụ thuộc vào cấu hình của cơ sở dữ liệu. Theo mặc " +"định, có thể in mã vạch cho *Phiếu nhập kho (WHIN)*, *Lệnh giao hàng (WHOUT)" +"* và *Sản xuất (WHMANUF)*. Các hoạt động *Lệnh chuyển hàng nội bộ (WHINT)* " +"và *Lấy hàng (WHPICK)* cũng có thể được bật." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:27 msgid "" @@ -3848,6 +3945,15 @@ msgid "" "Shipments` section, select either :guilabel:`Pick then Deliver (2 steps)` " "or :guilabel:`Pick, Pack, then Deliver (3 steps)`." msgstr "" +"Mã vạch hoạt động *Lấy hàng (WHPICK)* khả dụng nếu cơ sở dữ liệu đang sử " +"dụng tính năng *Tuyến nhiều bước* có cấu hình bước lấy hàng. Để bật thiết " +"lập này, vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Cấu hình --> Cài đặt`, sau " +"đó trong phần :guilabel:`Kho hàng`, chọn :guilabel:`Tuyến nhiều bước` và " +"lưu. Tiếp theo, nhấp :icon:`fa-arrow-right` :guilabel:`Thiết lập tuyến kho " +"hàng` để mở cài đặt kho hàng và chọn kho cần cấu hình. Trong phần " +":guilabel:`Lô hàng xuất đi`, chọn một trong hai tùy chọn: :guilabel:`Lấy " +"hàng rồi giao (2 bước)` hoặc :guilabel:`Lấy hàng, đóng gói rồi giao (3 bước)" +"`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:50 msgid "" @@ -3902,6 +4008,11 @@ msgid "" "print command and operation barcodes, but will no longer be displayed after " "the first time it is clicked." msgstr "" +"Khi lần đầu mở ứng dụng **Mã vạch**, sẽ có một thông báo với các tùy chọn để " +"in mã vạch cho các lệnh và thao tác, cũng như một số mã vạch mẫu để in và " +"dùng thử. Việc nhấp vào các liên kết này là cách đơn giản nhất để in mã vạch " +"cho lệnh và thao tác, nhưng chúng sẽ không còn hiển thị sau lần nhấp đầu " +"tiên." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:None msgid "A prompt to print demo data or barcodes for operations." @@ -3980,6 +4091,10 @@ msgid "" "the :icon:`fa-cog` :guilabel:`(gear)` icon to open the **Barcode** actions " "menu and tap the :guilabel:`Print Picking Operation` button." msgstr "" +"Từ ứng dụng **Mã vạch**, nhấn nút :guilabel:`Hoạt động`, chọn loại hoạt " +"động, rồi chọn đơn cụ thể để in. Từ đó, quét mã vạch `IN LỆNH LẤY HÀNG` nếu " +"có sẵn, hoặc nhấn vào biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`(bánh răng)` để " +"mở menu hoạt động của **Mã vạch** và nhấn nút :guilabel:`In lệnh lấy hàng`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:None msgid "Menu from a receipt with the 'Print Picking Operation' button." @@ -4129,6 +4244,12 @@ msgid "" "click :icon:`fa-print` :guilabel:`Print barcode commands and operation " "types`." msgstr "" +"Theo mặc định, loại hoạt động :guilabel:`Sản xuất` cho phép quét sản phẩm và " +"thành phần, sau đó nhấn nút *Sản xuất* để thực hiện sản xuất. Để in mã vạch " +"cho các hoạt động sản xuất cơ bản, vào :menuselection:`Ứng dụng Sản xuất --> " +"Cấu hình --> Cài đặt`, sau đó trong phần :guilabel:`Hoạt động`, đảm bảo ô " +":guilabel:`Máy quét mã vạch` được tích chọn và nhấp :icon:`fa-print` " +":guilabel:`In lệnh mã vạch và loại hoạt động`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/operation_types.rst:201 msgid "Work order commands" @@ -4236,6 +4357,12 @@ msgid "" "computer and transfer the APK via USB or Bluetooth, or use the device's web " "browser to download the APK." msgstr "" +"Sau đó, tải tệp APK. Trên trang :guilabel:`Tải xuống`, trong phần " +":guilabel:`Ứng dụng di động`, nhấp :guilabel:`Tải xuống` bên cạnh tùy chọn " +":guilabel:`Android`, rồi chọn :guilabel:`Tải APK (có hỗ trợ Zebra RFID)` từ " +"menu thả xuống. Tải tệp này về máy tính và chuyển APK qua USB hoặc " +"Bluetooth, hoặc sử dụng trình duyệt web trên thiết bị để tải trực tiếp tệp " +"APK." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/rfid.rst:None msgid "Download the APK from the Download page." @@ -4249,6 +4376,11 @@ msgid "" "device's file manager, open it and navigate to the location where the file " "is stored, then tap it to install the APK." msgstr "" +"Cài đặt tệp APK. Nếu tùy chọn :guilabel:`Cài đặt ứng dụng không xác định` " +"được bật cho trình duyệt web của thiết bị, cài đặt APK trực tiếp từ thông " +"báo tải xuống của trình duyệt. Nếu tùy chọn :guilabel:`Cài đặt ứng dụng " +"không xác định` được bật cho trình quản lý tệp của thiết bị, mở trình quản " +"lý tệp, điều hướng đến vị trí lưu tệp, rồi nhấn vào tệp để cài đặt APK." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/rfid.rst:58 msgid "" @@ -4397,6 +4529,13 @@ msgid "" "is by scanning a barcode, while *optional scan* allows users to manually " "type in a barcode if necessary." msgstr "" +"Các loại hoạt động, như phiếu nhập kho và lệnh giao hàng, :ref:`có thể được " +"cấu hình riêng ` để xác " +"định liệu có yêu cầu số sê-ri hoặc số lô khi xử lý hoạt động hay không. " +"Ngoài ra, tab *Mã vạch* của từng loại hoạt động cho phép cấu hình việc quét " +"số lô hoặc số sê-ri có bắt buộc hay không. Tùy chọn *Bắt buộc quét* quy định " +"rằng cách duy nhất để nhập số sê-ri hoặc số lô là quét mã vạch, trong khi " +"*Không bắt buộc quét* cho phép người dùng nhập thủ công mã vạch khi cần." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/serial_numbers_lots.rst:51 msgid "" @@ -4407,6 +4546,11 @@ msgid "" "the :guilabel:`MANDATORY SCAN` section set :guilabel:`Lot/Serial` " "to :guilabel:`Mandatory Scan`." msgstr "" +"Để bắt buộc quét mã vạch cho số sê-ri và lô, vào :menuselection:`Ứng dụng " +"Tồn kho --> Cấu hình --> Loại hoạt động` và chọn loại hoạt động mà mã vạch " +"cần được yêu cầu cho số sê-ri. Sau đó, nhấp vào tab :guilabel:`Ứng dụng Mã " +"vạch`, và trong phần :guilabel:`BẮT BUỘC QUÉT`, đặt :guilabel:`Lô/sê-ri` " +"thành :guilabel:`Bắt buộc quét`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/serial_numbers_lots.rst:None msgid "Selecting 'Optional Scan' in the Receipts operation type." @@ -4440,6 +4584,12 @@ msgid "" "is scanned, select the product by tapping or scanning a barcode and scan the " "lot or serial number for each quantity." msgstr "" +"Đối với bất kỳ sản phẩm nào được theo dõi theo số lô hoặc số sê-ri, việc " +"thực hiện hoạt động bằng mã vạch có thể bắt đầu từ trang chính của ứng dụng " +"**Mã vạch** bằng cách nhấn :guilabel:`Hoạt động` và chọn hoạt động mong muốn " +"trên giao diện, hoặc quét mã vạch của lệnh lấy hàng cụ thể. Sau khi quét " +"lệnh, chọn sản phẩm bằng cách nhấn hoặc quét mã vạch, rồi quét số lô hoặc số " +"sê-ri cho từng đơn vị số lượng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/serial_numbers_lots.rst:80 msgid "" @@ -4470,6 +4620,11 @@ msgid "" "the :guilabel:`Serial/Lot Number` field and enter the serial number and " "tap :guilabel:`Confirm`." msgstr "" +"Trong trường hợp có ít sản phẩm hoặc các lô hàng hiếm, việc nhập số lô hoặc " +"số sê-ri trực tiếp tại thời điểm nhận hàng có thể là cách đơn giản nhất. Sau " +"khi mở một phiếu nhập kho hiện có hoặc tạo mới và quét mã vạch sản phẩm, " +"nhấn biểu tượng :icon:`fa-pencil` :guilabel:`(bút chì)`. Nhấn vào trường " +":guilabel:`Số lô/sê-ri`, nhập số sê-ri, rồi nhấn :guilabel:`Xác nhận`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/serial_numbers_lots.rst:None msgid "Typing in a serial number." @@ -4516,6 +4671,11 @@ msgid "" "stage, but the missing numbers will need to be :ref:`created in the " "Inventory app `." msgstr "" +"Khi số lô và số sê-ri cho một hoạt động bị tắt, các sản phẩm được theo dõi " +"bằng những phương pháp này vẫn có thể được nhập mà không cần cung cấp số sê-" +"ri hoặc số lô. Vẫn có thể quét số sê-ri tại bước nhập kho, nhưng những số bị " +"thiếu sẽ cần được :ref:`tạo trong ứng dụng Tồn kho `." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/serial_numbers_lots.rst:126 msgid "" @@ -4547,6 +4707,12 @@ msgid "" "entry, minimizes errors, and speeds up common tasks like product selection, " "location assignment, and inventory adjustments." msgstr "" +"Các hoạt động tồn kho như cấu hình sản phẩm có thể được tối ưu bằng cách tận " +"dụng tính năng quét mã vạch. Việc gán mã vạch cho sản phẩm và vị trí là một " +"bước quan trọng khi sử dụng ứng dụng **Mã vạch**, và người dùng có thể dễ " +"dàng điền thông tin vào các trường bằng máy quét mã vạch. Điều này giúp giảm " +"nhập liệu thủ công, hạn chế sai sót và tăng tốc các nhiệm vụ phổ biến như " +"chọn sản phẩm, gán vị trí và điều chỉnh tồn kho." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/software.rst:17 msgid "Barcode nomenclature" @@ -4658,6 +4824,12 @@ msgid "" "available information, and add that product to the receipt to track the " "quantity on hand in inventory." msgstr "" +"Việc quét một sản phẩm hiện không có trong tồn kho sẽ hiển thị thông báo " +"rằng sản phẩm đó không tồn tại, kèm theo nút :guilabel:`Tạo sản phẩm mới`. " +"Khi nhấn nút này, hệ thống sẽ tìm kiếm trong cơ sở dữ liệu `Tìm kiếm mã vạch " +"`_ một sản phẩm khớp với mã và định dạng, " +"tạo một định nghĩa sản phẩm mới trong cơ sở dữ liệu Odoo với các thông tin " +"có sẵn, và thêm sản phẩm đó vào phiếu nhập để theo dõi số lượng tồn kho." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/software.rst:None msgid "New product confirmation dialog." @@ -4710,6 +4882,12 @@ msgid "" "any product to enter its barcode. Barcode scanners will populate this field " "when the product is scanned." msgstr "" +"Để truy cập trang cấu hình *Mã vạch sản phẩm*, vào :menuselection:`Ứng dụng " +"Tồn kho --> Cấu hình --> Cài đặt`. Trong phần :guilabel:`Mã vạch`, dưới tính " +"năng :guilabel:`Máy quét mã vạch`, nhấp :icon:`fa-arrow-right` " +":guilabel:`Cấu hình mã vạch sản phẩm`. Từ chế độ xem danh sách này, nhấp vào " +"cột :guilabel:`Mã vạch` của bất kỳ sản phẩm nào để nhập mã vạch của nó. Máy " +"quét mã vạch sẽ tự động điền trường này khi sản phẩm được quét." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/barcode/setup/software.rst:None msgid "Selecting the Barcode field in the Product Configuration form." @@ -5051,6 +5229,13 @@ msgid "" "closing process happens usually once a year for SMEs, or once a month for " "larger companies." msgstr "" +"Ứng dụng :doc:`Kế toán ` cập nhật các tài " +"khoản khi bạn nhận **hóa đơn bán hàng hoặc hóa đơn mua hàng**. Mặc dù phiếu " +"nhập kho và hóa đơn khác nhau, việc kế toán viên ghi nhận bút toán cho từng " +"biến động tồn kho là không thực tế. Vì vậy, họ sẽ ghi nhận một bút toán chốt " +"sổ để phản ánh chênh lệch giữa những gì đã được lập hóa đơn và những gì đã " +"được nhận/giao. Quy trình này thường diễn ra mỗi năm một lần đối với doanh " +"nghiệp vừa và nhỏ, hoặc mỗi tháng một lần đối với các công ty lớn hơn." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/cheat_sheet.rst:174 msgid "Accounting" @@ -5585,6 +5770,11 @@ msgid "" "invoice line, instead of having to be manually entered every time a new " "vendor bill is created." msgstr "" +"Đối với các chi phí thường xuyên được tính vào chi phí nhập kho, có thể tạo " +"một sản phẩm chi phí nhập kho trong Odoo. Nhờ đó, sản phẩm chi phí nhập kho " +"có thể được nhanh chóng thêm vào yêu cầu báo giá (|RfQ|) hoặc hóa đơn mua " +"hàng dưới dạng một dòng hóa đơn, thay vì phải nhập thủ công mỗi khi tạo hóa " +"đơn mua hàng mới." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/landed_costs.rst:42 msgid "" @@ -5834,6 +6024,12 @@ msgid "" "inventory. It's important to account for these losses in the :ref:`Profit " "and Loss report `." msgstr "" +"Việc cân bằng giữa việc duy trì đủ tồn kho để đáp ứng nhu cầu và tránh mua " +"dư thừa là rất quan trọng. Khi làm việc với các sản phẩm dễ hư hỏng, hoặc " +"khi hàng tồn kho có lỗi khiến sản phẩm không thể bán được, đôi khi cần phải " +"loại bỏ sản phẩm và xóa khỏi tồn kho. Việc ghi nhận các tổn thất này trong " +":ref:`Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh ` là rất cần thiết." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/scrapped_inventory_valuation.rst:11 msgid "" @@ -5905,6 +6101,11 @@ msgid "" "method for fluctuating costs, and requires tracking units by their entry " "time (load/serial numbers) for accurate removal from stock." msgstr "" +":guilabel:`Nhập trước, xuất trước (FIFO)`: Tồn kho được định giá và giá vốn " +"hàng bán (COGS) được tính bằng cách giả định các mặt hàng mua lâu nhất sẽ là " +"những mặt hàng được bán trước, theo dõi chi phí theo các lô nhập cụ thể. Đây " +"là phương pháp chính xác cho các chi phí biến động và yêu cầu theo dõi các " +"đơn vị theo thời điểm nhập kho (số lô/sê-ri) để xuất kho chính xác." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/scrapped_inventory_valuation.rst:46 msgid "" @@ -5917,6 +6118,14 @@ msgid "" "doesn't change it when products sell, only updating when new stock arrives " "at a different price." msgstr "" +":guilabel:`Giá trung bình (AVCO)`: Giá trị tồn kho được tính bằng cách lấy " +"trung bình động chi phí của tất cả đơn vị trong tồn kho, cập nhật sau mỗi " +"lần mua hàng hoặc nhập kho từ quy trình sản xuất để phản ánh biến động giá, " +"phù hợp với trường hợp chi phí từ nhiều nhà cung cấp khác nhau. Hệ thống tự " +"động tính lại đơn giá và giá trị cho tài sản và giá vốn hàng bán. Odoo tự xử " +"lý việc tính toán, tự động điều chỉnh giá trung bình khi có phát sinh mua " +"hoặc bán sản phẩm, nhưng không thay đổi giá này khi bán hàng, chỉ cập nhật " +"khi có hàng mới được nhập với mức giá khác." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/scrapped_inventory_valuation.rst:53 msgid "" @@ -6000,6 +6209,13 @@ msgid "" "ellipsis)` icon next to the scrap account and select :guilabel:`General " "Ledger`." msgstr "" +"Sau khi các sản phẩm đã được loại bỏ vào đúng vị trí phế phẩm, có thể xem " +"các mặt hàng đã loại bỏ trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Mở " +":menuselection:`Ứng dụng Kế toán --> Báo cáo --> Kết quả hoạt động kinh " +"doanh`. Để xem lệnh loại bỏ trong báo cáo, trong phần :guilabel:`Lợi nhuận " +"gộp`, mở rộng danh mục :guilabel:`Chi phí`. Tìm sổ nhật ký phế phẩm trong " +"danh sách và nhấp vào biểu tượng :icon:`fa-ellipsis-v` :guilabel:`(ba chấm " +"dọc)` bên cạnh tài khoản phế phẩm, sau đó chọn :guilabel:`Sổ cái chung`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/inventory_valuation/scrapped_inventory_valuation.rst:109 msgid "" @@ -6875,6 +7091,13 @@ msgid "" "This makes it possible to move the entire group with a single scan, rather " "than scanning each pallet individually." msgstr "" +"Trong các hoạt động kho phức tạp hơn, đôi khi cần xử lý theo nhóm các " +"container (ví dụ: gom nhiều pallet lại với nhau). Các container này có thể " +"được kết hợp về mặt vật lý hoặc được nhóm logic ở cấp cơ sở dữ liệu, cho " +"phép chúng được xử lý như một đơn vị duy nhất cho một số lệnh chuyển hàng, " +"đồng thời vẫn giữ khả năng theo dõi cấu trúc bên trong. Điều này giúp có thể " +"di chuyển toàn bộ nhóm chỉ với một lần quét, thay vì phải quét từng pallet " +"riêng lẻ." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure/pack_in_pack.rst:14 msgid "" @@ -7063,6 +7286,12 @@ msgid "" "the total :guilabel:`Demand`. Click :guilabel:`Save` to create the package " "in Odoo." msgstr "" +"Cửa sổ *Hoạt động chi tiết* sẽ mở ra. Trong cửa sổ này, chỉ định vị trí " +":guilabel:`Lưu kho vào`, tên của :guilabel:`Kiện hàng đích`, và " +":guilabel:`Số lượng` sản phẩm sẽ được đưa vào kiện hàng đó. Để chia tồn kho " +"thành nhiều kiện hàng, nhấp liên kết :guilabel:`Thêm một dòng`; đảm bảo rằng " +":guilabel:`Số lượng` của mỗi dòng cộng lại bằng tổng :guilabel:`Nhu cầu`. " +"Nhấp :guilabel:`Lưu` để tạo kiện hàng trong Odoo." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure/pack_in_pack.rst:None msgid "Specify a Destination Package in the Detailed Operations form." @@ -7126,6 +7355,11 @@ msgid "" "The :guilabel:`Packages` field for all product lines updates to show the " "pallet package name, `PAL0000001`." msgstr "" +"Tiếp tục ví dụ trên, quản lý kho muốn đóng gói tất cả sản phẩm lên một " +"pallet duy nhất để lưu trữ trong kho. Họ nhấp nút :guilabel:`Đóng thành " +"kiện`, sau đó trong cửa sổ *Đóng thành kiện*, họ chọn `Pallet` làm " +":guilabel:`Loại kiện hàng`. Trường :guilabel:`Kiện hàng` của tất cả dòng sản " +"phẩm sẽ được cập nhật để hiển thị tên kiện hàng pallet, `PAL0000001`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure/pack_in_pack.rst:0 msgid "The Packages field updates with a new package name." @@ -8572,6 +8806,12 @@ msgid "" "and select any operation. On the *Operation Type* form, in the *Barcode App* " "tab, select the :guilabel:`Move Entire Packages` checkbox." msgstr "" +"Ngoài ra, nếu tính năng *Điều chuyển toàn bộ kiện hàng* được bật, việc di " +"chuyển một kiện hàng sẽ cập nhật vị trí của các sản phẩm được theo dõi bên " +"trong, nhưng không cập nhật các sản phẩm không được theo dõi. Để bật tính " +"năng này, vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Cấu hình --> Loại hoạt " +"động`, và chọn bất kỳ hoạt động nào. Trên biểu mẫu *Loại hoạt động*, trong " +"tab *Ứng dụng Mã vạch*, tích chọn :guilabel:`Điều chuyển toàn bộ kiện hàng`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure/type.rst:324 msgid "Inventory reports" @@ -8618,6 +8858,12 @@ msgid "" "exchange` :guilabel:`In / Out` smart button on a product form to filter the " "report on that product's specific move history." msgstr "" +":doc:`Báo cáo Lịch sử điều chuyển <../../warehouses_storage/reporting/" +"moves_history>`: Báo cáo này tổng hợp thông tin về nơi và thời điểm hàng hóa " +"được nhập hoặc xuất kho. Để truy cập báo cáo, vào :menuselection:`Ứng dụng " +"Tồn kho --> Báo cáo --> Lịch sử điều chuyển`. Ngoài ra, nhấp nút thông minh " +":icon:`fa-exchange` :guilabel:`Nhập/Xuất` trên biểu mẫu sản phẩm để lọc báo " +"cáo theo lịch sử điều chuyển chuyển cụ thể của sản phẩm đó." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/product_management/configure/type.rst:345 msgid "" @@ -14533,6 +14779,12 @@ msgid "" "Odoo then evaluates these locations, based on defined capacity, and " "recommends the best one on the warehouse transfer form." msgstr "" +"*Một danh mục lưu trữ* được sử dụng cùng với :doc:`quy tắc lưu kho " +"` để chỉ định vị trí lưu trữ cho sản phẩm nhập kho, đồng thời tính cả sức " +"chứa của vị trí đó. Việc gán danh mục cho các vị trí lưu kho giúp Odoo hiểu " +"rằng các vị trí này đáp ứng những yêu cầu cụ thể, như nhiệt độ hoặc khả năng " +"tiếp cận. Sau đó, Odoo sẽ đánh giá các vị trí này dựa trên sức chứa đã được " +"thiết lập và đề xuất vị trí phù hợp nhất trên biểu mẫu lệnh chuyển kho." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/storage_category.rst:11 msgid "Follow these steps to complete the setup:" @@ -14610,6 +14862,12 @@ msgid "" "the :ref:`storage category ` will be set " "to the child location." msgstr "" +"Thiết lập các vị trí lưu kho để hoạt động cùng với danh mục lưu kho. Cần tạo " +"một vị trí chính, với các vị trí thành phần (hoặc *vị trí phụ*) được gán cho " +"nó. Điều này là do vị trí :ref:`Lưu kho vào ` của quy tắc lưu kho sẽ được đặt là vị trí chính, trong khi " +":ref:`danh mục lưu trữ ` sẽ được gán cho " +"vị trí phụ." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/storage_category.rst:45 msgid "Go to :menuselection:`Inventory app --> Configuration --> Locations`." @@ -14903,6 +15161,11 @@ msgid "" "of the location in the :guilabel:`Store to` field. If the closest locations " "in the storage category are full, the :guilabel:`Store to` location is used." msgstr "" +":guilabel:`Vị trí gần nhất`: Các vị trí được chỉ định trong danh mục lưu kho " +"sẽ được sử dụng. Một danh mục lưu kho là bắt buộc trong trường :guilabel:`Có " +"danh mục`. Các vị trí trong danh mục lưu kho phải là các vị trí phụ của vị " +"trí trong trường :guilabel:`Lưu kho vào`. Nếu các vị trí gần nhất trong danh " +"mục lưu kho đã đầy, vị trí :guilabel:`Lưu kho vào` sẽ được sử dụng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/storage_category.rst:205 msgid "" @@ -14997,6 +15260,13 @@ msgid "" "line`. Finally, split the receipt by quantity into separate locations, then " "click :guilabel:`Save`." msgstr "" +"Nếu `PAL1` đang được sử dụng một phần (ví dụ: chứa một pallet), Odoo sẽ coi " +"nhiều pallet được nhận là một pallet duy nhất trên phiếu nhập kho. Bạn cần " +"tách thủ công các pallet này vào những vị trí lưu trữ riêng biệt. Nhấp vào " +"liên kết :guilabel:`Chi tiết` bên phải trường :guilabel:`Đơn vị`, sau đó " +"trong phần :guilabel:`Hoạt động chi tiết`, nhấp :guilabel:`Thêm một dòng`. " +"Cuối cùng, tách phiếu nhập theo số lượng vào các vị trí khác nhau, rồi nhấp " +":guilabel:`Lưu`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/daily_operations/storage_category.rst:0 msgid "" @@ -16126,6 +16396,11 @@ msgid "" "fulfill the order. Lastly, the :guilabel:`Done` column specifies the " "products that have been picked, and are ready for the next step." msgstr "" +"Để xem danh sách sản phẩm đầy đủ, chuyển sang tab :guilabel:`Hoạt động`. " +"Trong danh sách này, cột :guilabel:`Nhu cầu` hiển thị số lượng yêu cầu cho " +"đơn hàng. Cột :guilabel:`Đã dự trữ` cho biết tồn kho sẵn có để xử lý đơn " +"hàng. Cuối cùng, cột :guilabel:`Hoàn tất` xác định các sản phẩm đã được chọn " +"và sẵn sàng cho bước tiếp theo." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/picking_methods/batch.rst:193 msgid "" @@ -16252,6 +16527,10 @@ msgid "" "for |SO| 1 and |SO| 3. Finally, the picker pushes the cart to Shelf C, and " "loads packages for |SO| 2 and |SO| 3 with a banana, each." msgstr "" +"Bắt đầu từ Kệ A, nhân viên lấy hàng đặt táo vào từng gói. Tiếp theo, nhân " +"viên di chuyển đến Kệ B và đặt cam vào các gói dành cho |SO| 1 và |SO| 3. " +"Cuối cùng, nhân viên đẩy xe đến Kệ C và xếp mỗi gói cho |SO| 2 và |SO| 3 một " +"quả chuối." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/picking_methods/cluster.rst:41 msgid "" @@ -16470,6 +16749,11 @@ msgid "" "location, category, or scheduled shipping times. Each wave is assigned to a " "different employee for the most efficient execution." msgstr "" +"Lấy hàng theo đợt lý tưởng cho các kho cần tối ưu việc xử lý khối lượng đơn " +"hàng lớn trong khi quản lý các tiêu chí lấy hàng phức tạp. Với những lệnh " +"chuyển theo đợt, các đơn hàng được nhóm thành từng đợt dựa trên các yếu tố " +"như vị trí sản phẩm, danh mục, hoặc thời gian giao hàng dự kiến. Mỗi đợt " +"được giao cho một nhân viên khác nhau để thực hiện hiệu quả nhất." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/picking_methods/wave.rst:16 msgid "" @@ -16555,6 +16839,12 @@ msgid "" "ellipsis)` icon to open the options menu. Under :guilabel:`New`, " "click :guilabel:`Prepare Wave`." msgstr "" +"Các lệnh chuyển theo đợt chỉ có thể bao gồm những dòng sản phẩm từ các lệnh " +"chuyển hàng cùng loại hoạt động. Để xem tất cả các lệnh chuyển hàng và dòng " +"sản phẩm trong một hoạt động cụ thể, vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho`. " +"Tìm thẻ Kanban mong muốn, sau đó nhấp biểu tượng :icon:`fa-ellipsis-v` " +":guilabel:`(dấu chấm dọc)` để mở menu tùy chọn. Trong mục :guilabel:`Mới`, " +"nhấp :guilabel:`Chuẩn bị đợt`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/picking_methods/wave.rst:None msgid "How to get an operation type's list of operations." @@ -17232,6 +17522,13 @@ msgid "" "the :guilabel:`Expiration Date` feature appears. Enable it to track " "expiration dates, best-before dates, removal dates, and alert dates." msgstr "" +"Số lô và số sê-ri giúp phân biệt các sản phẩm giống nhau và theo dõi thông " +"tin như ngày nhập hoặc ngày hết hạn. Để bật tính năng này, vào " +":menuselection:`Tồn kho --> Cấu hình --> Cài đặt`. Trong phần " +":guilabel:`Truy xuất nguồn gốc`, tích chọn :guilabel:`Số lô & sê-ri`. Sau " +"khi bật :guilabel:`Số lô & sê-ri`, tính năng :guilabel:`Ngày hết hạn` sẽ " +"xuất hiện. Bật tính năng này để theo dõi ngày hết hạn, ngày nên dùng trước, " +"ngày xuất kho và ngày cảnh báo." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/fefo.rst:None msgid "" @@ -17254,6 +17551,11 @@ msgid "" "next to the :guilabel:`Track Inventory` field, then select " "either :guilabel:`By Unique Serial Number` or :guilabel:`By Lots`." msgstr "" +"Tiếp theo, đảm bảo sản phẩm cần thiết được theo dõi theo số lô hoặc số sê-ri " +"bằng cách vào biểu mẫu sản phẩm qua :menuselection:`Tồn kho --> Sản phẩm --> " +"Sản phẩm` và chọn sản phẩm mong muốn. Trên biểu mẫu sản phẩm, mở tab " +":guilabel:`Thông tin chung` và chọn trường :guilabel:`Theo dõi tồn kho`, sau " +"đó chọn :guilabel:`Theo số sê-ri duy nhất` hoặc :guilabel:`Theo lô`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/fefo.rst:None msgid "Enable tracking by lot." @@ -17432,6 +17734,13 @@ msgid "" "adjust)` icon, located on the far-right, and select the " "columns: :guilabel:`Expiration Date` and :guilabel:`Removal Date`." msgstr "" +"Để xem ngày hết hạn của các mặt hàng trong tồn kho, vào :menuselection:`Ứng " +"dụng Tồn kho --> Sản phẩm --> Số lô/sê-ri`. Theo mặc định, báo cáo này được " +"nhóm theo vị trí. Nếu cần, bỏ nhóm này trên thanh tìm kiếm và nhóm theo sản " +"phẩm. Mở rộng sản phẩm để hiển thị các lô của sản phẩm đó. Tiếp theo, nhấp " +"biểu tượng :icon:`oi-settings-adjust` :guilabel:`(tùy chỉnh cài đặt)` ở phía " +"ngoài cùng bên phải, và chọn các cột: :guilabel:`Ngày hết hạn` và " +":guilabel:`Ngày xuất kho`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/fefo.rst:None msgid "Show expiration dates from the Lots / Serial Numbers list." @@ -17625,6 +17934,11 @@ msgid "" "removal strategy prioritizes lots that have been in stock the longest. So, " "products received on August 1st are selected first for picking." msgstr "" +"Các lô áo phông khác nhau, được theo dõi bằng số lô, được nhập vào kho của " +"doanh nghiệp trong khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 25 tháng 8. Khi khách " +"hàng đặt hàng vào ngày 1 tháng 9, chiến lược xuất kho :abbr:`FIFO (Nhập " +"trước, xuất trước)` ưu tiên các lô đã tồn kho lâu nhất. Do đó, sản phẩm nhập " +"ngày 1 tháng 8 sẽ được chọn trước để lấy hàng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/fifo.rst:0 msgid "Illustration of FIFO selecting the oldest products in stock." @@ -17938,6 +18252,12 @@ msgid "" "number of packages opened during picking, the flour's product category, " "`Baking Materials`, uses the least packages removal strategy." msgstr "" +"Ví dụ, bột được lưu trữ trong các bao 100 kg. Nó được đặt tại một vị trí " +"cùng với các mặt hàng nặng khác. Để giảm quãng đường mà nhân viên lấy hàng " +"phải di chuyển, vị trí này sử dụng :doc:`chiến lược xuất kho theo vị trí gần " +"nhất `. Để tối ưu thêm thời gian lấy hàng và giảm số lượng " +"bao bị mở trong quá trình lấy hàng, danh mục sản phẩm của bột, `Nguyên liệu " +"làm bánh`, sử dụng chiến lược xuất kho theo số lượng bao ít nhất." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/least_packages.rst:97 msgid "" @@ -18055,6 +18375,11 @@ msgid "" "to the :guilabel:`Track Inventory` field, then choose either :guilabel:`By " "Unique Serial Number` or :guilabel:`By Lots`." msgstr "" +"Tiếp theo, đảm bảo sản phẩm cần thiết được theo dõi theo số lô hoặc số sê-ri " +"bằng cách vào biểu mẫu sản phẩm qua :menuselection:`Tồn kho --> Sản phẩm --> " +"Sản phẩm` và chọn sản phẩm mong muốn. Trên biểu mẫu sản phẩm, mở tab " +":guilabel:`Thông tin chung` và chọn trường :guilabel:`Theo dõi tồn kho`, sau " +"đó chọn :guilabel:`Theo số sê-ri duy nhất` hoặc :guilabel:`Theo lô`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/removal_strategies/lifo.rst:51 msgid "" @@ -18479,6 +18804,12 @@ msgid "" "in the :guilabel:`Demand` and :guilabel:`Quantity` columns match (in this " "case, both should read `10.00`)." msgstr "" +"Để giao sản phẩm, nhấp nút thông minh :icon:`fa-truck` :guilabel:`Giao hàng` " +"ở phía trên biểu mẫu đơn bán hàng. Để xác nhận việc dự trữ đã thực hiện " +"đúng, đảm bảo rằng trường :guilabel:`Tình trạng còn hàng của sản phẩm` hiển " +"thị `Có hàng` (màu xanh) và các số liệu trong cột :guilabel:`Nhu cầu` và " +":guilabel:`Số lượng` khớp nhau (trong ví dụ này, cả hai đều hiển thị `10.00`)" +"." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/reservation_methods/at_confirmation.rst:None msgid "" @@ -19051,6 +19382,13 @@ msgid "" "the delivery itself, open the :guilabel:`Additional Info` tab and modify " "the :guilabel:`Carrier` field." msgstr "" +"Phương thức vận chuyển được thêm vào đơn bán hàng sẽ được liên kết với thông " +"tin đơn vị vận chuyển trên lệnh giao hàng. Sau khi xác nhận đơn hàng, một " +"nút thông minh :icon:`fa-truck` :guilabel:`Giao hàng` sẽ xuất hiện ở phía " +"trên trang. Nhấp vào nút :icon:`fa-truck` :guilabel:`Giao hàng` để mở biểu " +"mẫu giao hàng của kho. Để thêm hoặc thay đổi phương thức giao hàng ngay trên " +"lệnh giao hàng, mở tab :guilabel:`Thông tin bổ sung` và chỉnh sửa trường " +":guilabel:`Đơn vị vận chuyển`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration.rst:None msgid "Shipping carrier information on the delivery form." @@ -21306,6 +21644,11 @@ msgid "" "account, visit the *Account Management* page after logging in to the FedEx " "website, or speak with a customer service representative." msgstr "" +"Các tùy chọn cần chọn trên tab :guilabel:`Cấu hình FedEx` của một phương " +"thức giao hàng phụ thuộc vào các dịch vụ giao hàng đã được thỏa thuận của " +"tài khoản FedEx liên kết. Để xác nhận các dịch vụ khả dụng cho tài khoản " +"FedEx, truy cập trang *Quản lý tài khoản* sau khi đăng nhập vào trang web " +"FedEx, hoặc liên hệ với nhân viên chăm sóc khách hàng." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration/fedex.rst:168 msgid "Options section" @@ -22053,6 +22396,13 @@ msgid "" "confirms the items being shipped and creates a new delivery order for the " "items that will be shipped later." msgstr "" +"Sau khi tất cả số lượng được giao ngay đã được đóng gói, quay lại biểu mẫu " +"lệnh giao hàng. Thay đổi :guilabel:`Số lượng` của các mặt hàng chờ giao " +"thành `0` hoặc số lượng một phần đang được giao. Sau đó, nhấp nút " +":guilabel:`Xác thực`, và cửa sổ bật lên *Tạo đơn hàng tách kiện?* sẽ xuất " +"hiện. Nhấp nút :guilabel:`Tạo đơn hàng tách kiện`. Thao tác này sẽ xác nhận " +"ngay các mặt hàng đang được giao và tạo một lệnh giao hàng mới cho các mặt " +"hàng sẽ được giao sau." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration/multipack.rst:None msgid "The Create Backorder pop-up window." @@ -22297,6 +22647,12 @@ msgid "" "this option makes the :guilabel:`Fixed Price` field become available, which " "is where the fixed rate shipping amount is defined." msgstr "" +"Để cấu hình một mức phí vận chuyển cố định cho tất cả đơn hàng, vào " +":menuselection:`Tồn kho --> Cấu hình --> Phương thức giao hàng`. Sau đó, " +"nhấp :guilabel:`Tạo`, và trên biểu mẫu phương thức vận chuyển, đặt " +":guilabel:`Nhà cung cấp` thành tùy chọn :guilabel:`Giá cố định`. Khi chọn " +"tùy chọn này, trường :guilabel:`Giá cố định` sẽ xuất hiện, đây là nơi xác " +"định mức phí vận chuyển cố định." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration/new_delivery_method.rst:102 msgid "" @@ -23934,6 +24290,13 @@ msgid "" "directly from the sales order. See :ref:`inventory/shipping_receiving/star-" "label` for details." msgstr "" +"Danh sách dịch vụ hiển thị trong quá trình cấu hình ban đầu có thể chưa đầy " +"đủ. Starshipit xác định các dịch vụ khả dụng dựa trên thông tin lô hàng như " +"địa chỉ giao hàng và khối lượng kiện hàng, những thông tin đó chưa có ở giai " +"đoạn này. Để chọn từ danh sách đầy đủ các dịch vụ khả dụng cho một đơn hàng " +"cụ thể, sử dụng tùy chọn :guilabel:`Lấy thêm phương thức giao hàng` ngay " +"trên đơn bán hàng. Xem :ref:`inventory/shipping_receiving/star-label` để " +"biết thêm chi tiết." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration/starshipit_shipping.rst:160 msgid "" @@ -24013,6 +24376,12 @@ msgid "" "method is then created automatically and selected in the :guilabel:`Shipping " "Method` field." msgstr "" +"Nếu dịch vụ mong muốn không có sẵn, nhấp :guilabel:`Lấy thêm phương thức " +"giao hàng`. Việc này gửi thông tin đơn hàng thực tế (bao gồm địa chỉ giao " +"hàng, khối lượng và thể tích) đến Starshipit, từ đó trả về danh sách đầy đủ " +"các dịch vụ khả dụng cho lô hàng cụ thể đó. Một phương thức giao hàng " +"Starshipit mới sau đó sẽ được tạo tự động và chọn trong trường " +":guilabel:`Phương thức vận chuyển`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/shipping_receiving/setup_configuration/starshipit_shipping.rst:204 msgid "" @@ -25958,6 +26327,12 @@ msgid "" "negative value. If the quantities match, and have not been changed at all, " "`0.00` appears in the :guilabel:`Difference` column." msgstr "" +"Nếu số lượng :guilabel:`Đã đếm` lớn hơn số lượng :guilabel:`Hiện có`, giá " +"trị trong cột :guilabel:`Chênh lệch` sẽ có màu *xanh*. Nếu số lượng " +":guilabel:`Đã đếm` nhỏ hơn số lượng :guilabel:`Hiện có`, giá trị trong cột " +":guilabel:`Chênh lệch` sẽ có màu *đỏ* và là giá trị âm. Nếu các số lượng " +"trùng khớp và không có thay đổi, giá trị `0.00` sẽ hiển thị trong cột " +":guilabel:`Chênh lệch`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:None msgid "Difference column on Physical Inventory page." @@ -26064,6 +26439,11 @@ msgid "" "click the :icon:`fa-cog` :guilabel:`Actions` button, then " "select :guilabel:`Relocate`. Doing so opens a pop-up." msgstr "" +"|Ia| cũng có thể được sử dụng để di chuyển sản phẩm đến các vị trí lưu kho " +"khác hoặc vào các kiện hàng khác. Để di chuyển sản phẩm, chọn ô ở ngoài cùng " +"bên trái của dòng sản phẩm cần xử lý. Ở phía trên trang, nhấp nút :icon:`fa-" +"cog` :guilabel:`Tác vụ`, sau đó chọn :guilabel:`Di chuyển`. Thao tác này sẽ " +"mở một cửa sổ pop-up." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:182 msgid "On the resulting pop-up, enter the following information:" @@ -26118,6 +26498,11 @@ msgid "" "Click :guilabel:`Set to 0`. Once this is complete, :ref:`apply ` the adjusted count." msgstr "" +"|Ia| cũng có thể được sử dụng để xóa số lượng tồn kho bằng cách đặt số lượng " +"về 0. Để thực hiện, chọn ô ở ngoài cùng bên trái của dòng sản phẩm cần xử " +"lý. Ở phía trên trang, nhấp nút :icon:`fa-gear` :guilabel:`Tác vụ` để mở " +"menu thả xuống. Nhấp :guilabel:`Đặt là 0`. Sau khi hoàn tất, :ref:`áp dụng " +"` số lượng đã điều chỉnh." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:209 msgid "" @@ -26190,6 +26575,12 @@ msgid "" "negative value. If the quantities match, and have not been changed at all, " "`0.00` appears in the :guilabel:`Difference` column." msgstr "" +"Nếu số lượng :guilabel:`Đã đếm` lớn hơn số lượng :guilabel:`Hiện có`, giá " +"trị trong cột :guilabel:`Chênh lệch` sẽ có màu *xanh*. Nếu số lượng " +":guilabel:`Đã đếm` nhỏ hơn số lượng :guilabel:`Hiện có`, giá trị trong cột " +":guilabel:`Chênh lệch` sẽ có màu *đỏ* và là giá trị âm. Nếu các số lượng " +"trùng khớp và không có thay đổi, giá trị `0.00` sẽ hiển thị trong cột " +":guilabel:`Chênh lệch`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/count_products.rst:248 msgid "" @@ -27185,6 +27576,12 @@ msgid "" "purposes, :ref:`create a scrap order from stock `." msgstr "" +"Theo mặc định, các hoạt động loại bỏ được ghi nhận tại vị trí ảo " +":guilabel:`Điều chỉnh tồn kho`. Tuy nhiên, nếu các sản phẩm bị loại bỏ cần " +"được ghi nhận trong báo cáo *Kết quả hoạt động kinh doanh*, có thể tạo một " +"vị trí :guilabel:`Tổn thất tồn kho` riêng để theo dõi hàng bị loại bỏ. Nếu " +"hàng bị loại bỏ không cần theo dõi cho mục đích báo cáo, hãy :ref:`tạo lệnh " +"loại bỏ từ tồn kho `." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/inventory_management/scrap_inventory.rst:35 msgid "" @@ -29412,6 +29809,11 @@ msgid "" "the end of the page, and select the checkbox next to :guilabel:`Replenish on " "order (MTO)`. Click :guilabel:`Save` to confirm the setting." msgstr "" +"Để sử dụng tuyến |MTO|, cần bật cài đặt :guilabel:`Bổ sung theo đơn đặt hàng " +"(MTO)`. Để thực hiện, vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Cấu hình --> " +"Cài đặt`. Cuộn xuống phần :guilabel:`Kho hàng` ở cuối trang, chọn ô bên cạnh " +":guilabel:`Bổ sung theo đơn đặt hàng (MTO)`. Nhấp :guilabel:`Lưu` để xác " +"nhận cài đặt." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/replenishment/mto.rst:None msgid "Select the Replenish on order (MTO) checkbox." @@ -29609,6 +30011,12 @@ msgid "" "noting the |SO| cancellation. These documents remain active, so the user can " "either cancel them manually or repurpose the replenishment for another order." msgstr "" +"Khi một |SO| đã tạo ra |RFQ| hoặc |MO| bị hủy, lệnh giao hàng liên quan sẽ " +"tự động bị hủy. Tuy nhiên, bản thân |RFQ| hoặc |MO| đó **không** bị hủy. " +"Thay vào đó, một cảnh báo sẽ xuất hiện trong phần cửa sổ trò chuyện ghi nhận " +"việc hủy |SO|. Các chứng từ này vẫn ở trạng thái hoạt động, vì vậy người " +"dùng có thể hủy thủ công hoặc tái sử dụng việc bổ sung hàng cho một đơn hàng " +"khác." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/inventory/warehouses_storage/replenishment/mto.rst:148 msgid "" @@ -34426,6 +34834,13 @@ msgid "" "the :guilabel:`Supply Chain` section, and in the :guilabel:`Maintenance` " "field, select :guilabel:`Equipment Manager` from the drop-down menu." msgstr "" +"Nếu người dùng được cấp quyền truy cập mức :guilabel:`Quản lý thiết bị` cho " +"ứng dụng **Bảo trì**, họ sẽ có quyền truy cập vào toàn bộ thiết bị trong ứng " +"dụng. Để xem hoặc chỉnh sửa quyền truy cập của một người dùng, vào " +":menuselection:`Cài đặt --> Người dùng quản lý` và nhấp vào hồ sơ người dùng " +"để mở. Trong tab :guilabel:`Quyền truy cập`, kéo xuống phần :guilabel:`Chuỗi " +"cung ứng`, và tại trường :guilabel:`Bảo trì`, chọn :guilabel:`Quản lý thiết " +"bị` từ menu thả xuống." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/maintenance/maintenance_requests.rst:0 msgid "The Supply Chain access rights on a user record." @@ -34582,6 +34997,12 @@ msgid "" "with a lower priority, on the Kanban board used to track the progression of " "maintenance requests." msgstr "" +"Trường :guilabel:`Mức độ ưu tiên` được sử dụng để thể hiện mức độ quan trọng " +"(hoặc khẩn cấp) của yêu cầu bảo trì. Gán mức ưu tiên cho yêu cầu từ 0 đến 3 " +"biểu tượng :icon:`fa-star` :guilabel:`(ngôi sao)` bằng cách nhấp vào số " +"lượng sao mong muốn. Các yêu cầu có mức ưu tiên cao hơn sẽ hiển thị phía " +"trên các yêu cầu có mức ưu tiên thấp hơn trên bảng Kanban dùng để theo dõi " +"tiến trình của các yêu cầu bảo trì." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/maintenance/maintenance_requests.rst:104 msgid "" @@ -35106,7 +35527,7 @@ msgstr "" #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration.rst:5 msgid "Advanced configuration" -msgstr "" +msgstr "Cấu hình nâng cao" #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:3 msgid "Kits" @@ -35119,6 +35540,10 @@ msgid "" "customers. They may be sold as standalone products, and are also useful " "tools for managing more complex bills of materials (BoMs)." msgstr "" +"Trong Odoo, *bộ kit* là một loại danh mục vật tư (BoM) có thể được sản xuất " +"và bán ra. Bộ kit là tập hợp các thành phần chưa lắp ráp được bán cho khách " +"hàng. Chúng có thể được bán như các sản phẩm độc lập và cũng là công cụ hữu " +"ích để quản lý các danh mục vật tư (BoM) phức tạp hơn." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:10 msgid "" @@ -35137,12 +35562,17 @@ msgid "" "To use a kit as a sellable product, or as a component organization tool, the " "kit should first be created as a product." msgstr "" +"Để sử dụng một bộ kit dưới dạng một sản phẩm có thể bán được, hoặc như một " +"công cụ tổ chức thành phần, thì trước tiên phải tạo bộ kit đó như một sản " +"phẩm." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:21 msgid "" "To create a kit product, go to :menuselection:`Manufacturing app --> " "Products --> Products`, and then click :guilabel:`New`." msgstr "" +"Để tạo sản phẩm kit, hãy truy cập :menuselection:`Ứng dụng Sản xuất --> Sản " +"phẩm --> Sản phẩm`, sau đó nhấp vào :guilabel:`Mới`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:24 msgid "" @@ -35165,6 +35595,8 @@ msgid "" "Learn more about :doc:`tracked versus untracked products <../../inventory/" "product_management/configure/type>`." msgstr "" +"Tìm hiểu thêm về :doc:`các sản phẩm được theo dõi và không được theo dõi <../" +"../inventory/product_management/configure/type>`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:34 msgid "" @@ -35178,7 +35610,7 @@ msgstr "" #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:38 msgid "Untracked kit inventory setup details" -msgstr "" +msgstr "Chi tiết thiết lập tồn kho bộ kit không được theo dõi" #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:40 msgid "" @@ -35186,6 +35618,8 @@ msgid "" "used in other manufacturing processes or when tracking inventory for the kit " "itself is not needed." msgstr "" +"Không theo dõi tồn kho của bộ kit khi bộ kit đó được sử dụng trong các quy " +"trình sản xuất khác hoặc khi không cần theo dõi tồn kho cho chính nó." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:43 msgid "" @@ -35193,12 +35627,17 @@ msgid "" "immediately upon purchase, then leaving the kit's inventory as untracked is " "recommended." msgstr "" +"**Được khuyến nghị cho Kế toán lục địa**: Nếu chi phí được hạch toán ngay " +"khi mua, thì nên để Tồn kho của bộ kit ở trạng thái không được theo dõi." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:45 msgid "" "**Replenishment via Components**: Inventory count is managed at the " "component level, so reordering rules must be set to individual components." msgstr "" +"**Bổ sung hàng thông qua Thành phần**: Số lượng Tồn kho được quản lý ở cấp " +"độ thành phần, do đó các quy tắc tái đặt hàng phải được thiết lập cho từng " +"thành phần riêng lẻ." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:47 msgid "" @@ -35207,16 +35646,22 @@ msgid "" "components, a sales order may appear valid, but delivery can be delayed if " "components are unavailable." msgstr "" +"**Hạn chế về bán hàng và tồn kho**: Không thể bán bộ kit nếu bất kỳ thành " +"phần bắt buộc nào hết hàng. Vì tính sẵn có phụ thuộc vào từng thành phần " +"riêng lẻ, đơn bán hàng có thể hiển thị là hợp lệ, nhưng việc giao hàng có " +"thể bị hoãn nếu thành phần không có sẵn." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:52 msgid "Tracked kit inventory setup details" -msgstr "" +msgstr "Chi tiết thiết lập tồn kho bộ kit được theo dõi" #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:54 msgid "" "Consider turning on tracking for the kit's inventory when the kit is a " "tangible product or warehouse and inventory tracking is essential." msgstr "" +"Bật tính năng theo dõi tồn kho của bộ kit khi bộ kit đó là sản phẩm hữu hình " +"hoặc việc theo dõi kho hàng và tồn kho là cần thiết." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/advanced_configuration/kit_shipping.rst:57 msgid "" @@ -39535,6 +39980,11 @@ msgid "" "maintenance. In these cases, a work center can be blocked using " "a :doc:`maintenance request <../../maintenance/maintenance_requests>`." msgstr "" +"Sự cố thiết bị biểu thị bất kỳ khoảng thời gian nào khi một khu vực sản xuất " +"không thể sử dụng do các vấn đề bảo trì thiết bị. Điều này có thể do thiết " +"bị hỏng, hoặc khi khu vực sản xuất phải tạm ngưng để bảo trì định kỳ. Trong " +"những trường hợp này, khu vực sản xuất có thể bị chặn bằng một :doc:`yêu cầu " +"bảo trì <../../maintenance/maintenance_requests>`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/reporting/oee.rst:142 msgid "" @@ -39580,6 +40030,12 @@ msgid "" "chart)`, or :icon:`fa-pie-chart` :guilabel:`(pie chart)` button above the " "displayed chart." msgstr "" +"Theo mặc định, trang báo cáo chính của |OEE| hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu " +"đồ cột, trong khi trang của một khu vực sản xuất cụ thể hiển thị dữ liệu " +"dưới dạng biểu đồ tròn. Để chọn loại biểu đồ khác trên bất kỳ trang nào, " +"nhấp nút :icon:`fa-bar-chart` :guilabel:`(biểu đồ cột)`, :icon:`fa-line-" +"chart` :guilabel:`(biểu đồ đường)`, hoặc :icon:`fa-pie-chart` :guilabel:`" +"(biểu đồ tròn)` phía trên biểu đồ hiển thị." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/reporting/oee.rst:163 msgid "" @@ -39987,6 +40443,11 @@ msgid "" "navigation bar, selecting or deselecting them on the pop-up window that " "appears, and then clicking :guilabel:`Confirm`." msgstr "" +"Mỗi khu vực sản xuất cũng có một trang riêng, hiển thị các thẻ thông tin cho " +"những lệnh sản xuất được gán cho khu vực đó. Trang khu vực sản xuất có thể " +"được bật hoặc tắt bằng cách nhấp nút :guilabel:`+ (thêm)` trên thanh điều " +"hướng, chọn hoặc bỏ chọn chúng trong cửa sổ pop-up xuất hiện, rồi nhấp " +":guilabel:`Xác nhận`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/shop_floor/shop_floor_overview.rst:41 msgid "" @@ -39996,6 +40457,11 @@ msgid "" "the active employee, this page functions the same as the pages for each work " "center." msgstr "" +"Trang :guilabel:`Của tôi` hiển thị các thẻ thông tin cho tất cả lệnh sản " +"xuất được giao cho nhân viên có hồ sơ đang hoạt động trong bảng điều khiển " +"vận hành ở phía bên trái của phân hệ. Ngoài việc chỉ hiển thị các công đoạn " +"được giao cho nhân viên đang hoạt động, trang này có chức năng tương tự như " +"các trang dành cho từng khu vực sản xuất." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/shop_floor/shop_floor_overview.rst:47 msgid "" @@ -41046,6 +41512,10 @@ msgid "" "subcontractor has confirmed that they are able to deliver the product by " "that date." msgstr "" +"Nếu cần điều chỉnh ngày, nhấp vào trường :guilabel:`Ngày dự kiến hàng về` để " +"mở lịch, rồi chọn ngày mong muốn. Đảm bảo không chọn ngày sớm hơn ngày được " +"điền tự động, trừ khi đơn vị gia công đã xác nhận có thể giao sản phẩm trước " +"hoặc đúng ngày đó." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/subcontracting/basic_subcontracting_lead_times.rst:74 msgid "" @@ -41527,6 +41997,11 @@ msgid "" "same as the date in the :guilabel:`Deadline` field, and must be updated to " "take into account the time required for shipping." msgstr "" +"Trường :guilabel:`Ngày đã lên lịch` nên hiển thị ngày muộn nhất mà các linh " +"kiện có thể được gửi đi, nhưng vẫn đảm bảo đến đơn vị gia công trước " +":guilabel:`Hạn chót`. Tuy nhiên, theo mặc định, ngày hiển thị giống với ngày " +"trong trường :guilabel:`Hạn chót` và cần được cập nhật để tính đến thời gian " +"vận chuyển." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/subcontracting/resupply_subcontracting_lead_times.rst:120 msgid "" @@ -41887,6 +42362,11 @@ msgid "" "the |PO|. Then, click :guilabel:`Confirm Order` to confirm it, and move on " "to the next step." msgstr "" +"Nếu một |PO| đã được tạo ở bước trước, truy cập vào đơn đó bằng cách nhấp " +"nút thông minh :guilabel:`Mua hàng` ở phía trên |SO|, hoặc vào " +":guilabel:`Ứng dụng Mua hàng --> Đơn hàng --> Đơn mua hàng`, rồi chọn |PO|. " +"Sau đó, nhấp :guilabel:`Xác nhận đơn hàng` để xác nhận và tiếp tục sang bước " +"tiếp theo." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/subcontracting/subcontracting_basic.rst:145 #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/subcontracting/subcontracting_resupply.rst:202 @@ -42522,6 +43002,10 @@ msgid "" "PO| for the product upon confirmation of a sales order (SO), unless there is " "enough stock on-hand to fulfill the |SO|." msgstr "" +"Nếu thành phẩm được giao lại cho công ty ký hợp đồng, đảm bảo rằng tuyến " +":guilabel:`Mua hàng` được chọn. Ngoài ra, chọn tuyến :guilabel:`Bổ sung theo " +"đơn đặt hàng (MTO)` để tự động tạo một |PO| cho sản phẩm khi xác nhận đơn " +"bán hàng (SO), trừ khi tồn kho hiện có đủ để xử lý |SO|." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/subcontracting/subcontracting_resupply.rst:85 msgid "" @@ -43924,6 +44408,12 @@ msgid "" "components are not picked as part of the :doc:`one-step <../basic_setup/" "one_step_manufacturing>` manufacturing process." msgstr "" +"Bật hộp kiểm :guilabel:`Bổ sung số lượng đã loại bỏ` nếu một lệnh lấy hàng " +"cần được tạo để thay thế thành phần bị loại bỏ khi xác nhận lệnh loại bỏ. " +"Tùy chọn này chỉ nên bật cho các kho đã kích hoạt :doc:`sản xuất hai bước " +"<../basic_setup/two_step_manufacturing>` hoặc :doc:`sản xuất ba bước <../" +"basic_setup/three_step_manufacturing>`, vì thành phần không được lấy trong " +"quy trình :doc:`sản xuất một bước <../basic_setup/one_step_manufacturing>`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/manufacturing/workflows/scrap_manufacturing.rst:None msgid "The Scrap pop-up window." @@ -46785,6 +47275,11 @@ msgid "" "the :guilabel:`Comparison` section, before clicking away from the drop-down " "menu to close it." msgstr "" +"Sau đó, David nhấp nút :icon:`fa-caret-down` :guilabel:`(chuyển đổi)` ở bên " +"phải thanh tìm kiếm để mở menu thả xuống. Trong trường :guilabel:`Ngày xác " +"nhận`, David đảm bảo các bộ lọc :guilabel:`Tháng Sáu` và :guilabel:`2024` " +"được bật. David cũng chọn :guilabel:`Ngày xác nhận: Giai đoạn trước` trong " +"phần :guilabel:`So sánh`, rồi nhấp ra ngoài menu thả xuống để đóng nó." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/purchase/advanced/analyze.rst:125 msgid "" @@ -46859,6 +47354,12 @@ msgid "" "upload>`. **This method is simpler** but does not use the XML-based exchange " "described in the document." msgstr "" +"Quy trình trong tài liệu này mô tả cách bên mua và bên bán trao đổi dữ liệu " +"trực tiếp giữa các cơ sở dữ liệu Odoo của họ. Ngoài ra, bên bán có thể nhận " +"phiên bản PDF của yêu cầu báo giá (RFQ) qua email và :ref:`tải trực tiếp lên " +"báo cáo tổng quan Bán hàng `. **Phương pháp " +"này đơn giản hơn** nhưng không sử dụng cơ chế trao đổi dựa trên XML được mô " +"tả trong tài liệu." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/purchase/advanced/edi.rst:23 msgid "" @@ -47474,6 +47975,15 @@ msgid "" "*Factor*. The *estimated demand* is the *average daily demand* multiplied by " "*Replenish For* days." msgstr "" +"Để ước tính nhu cầu, Odoo cộng tổng tất cả :ref:`lệnh giao hàng đã xác nhận " +"`, :ref:`các thành phần đã được sử dụng trong " +"lệnh sản xuất ` (MO), hoặc được " +"sử dụng để :doc:`cấp hàng cho đơn vị gia công <../../manufacturing/" +"subcontracting/subcontracting_resupply>` xuất từ kho được chỉ định trên RFQ " +"trong khoảng thời gian *Dựa trên*. *Nhu cầu trung bình hàng ngày* là tổng " +"lượng xuất kho này chia cho số ngày trong khoảng thời gian *Dựa trên*, sau " +"đó nhân với *Hệ số*. *Nhu cầu ước tính* là *nhu cầu trung bình hàng ngày* " +"nhân với số ngày trong *Bổ sung hàng cho*." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/purchase/advanced/suggest.rst:31 msgid "" @@ -50689,6 +51199,10 @@ msgid "" "*Instructions* quality check is created for that specific work order, rather " "than the |MO| as a whole." msgstr "" +"Khi cấu hình một |QCP| được kích hoạt bởi một lệnh sản xuất, một công đoạn " +"cụ thể cũng có thể được chỉ định trong trường :guilabel:`Hoạt động công " +"đoạn` trên biểu mẫu |QCP|. Nếu chỉ định công đoạn, một kiểm tra chất lượng " +"*Hướng dẫn* sẽ được tạo cho công đoạn đó, thay vì cho toàn bộ |MO|." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/quality/quality_check_types/instructions_check.rst:71 msgid "" @@ -51764,6 +52278,11 @@ msgid "" "button to fail the quality check, which opens a second pop-up window, " "titled :guilabel:`Quality Check Failed for [Product]`." msgstr "" +"Ở phía trên của đơn hàng đã chọn, nhấp nút :guilabel:`Kiểm tra chất lượng` " +"để mở cửa sổ pop-up, từ đó có thể tiến hành kiểm tra chất lượng. Ở cuối cửa " +"sổ pop-up, nhấp nút :guilabel:`Không đạt` để đánh dấu kiểm tra chất lượng " +"không đạt, cửa sổ pop-up thứ hai sẽ xuất hiện với tiêu đề :guilabel:`Kiểm " +"tra chất lượng không đạt cho [Sản phẩm]`." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/quality/quality_management/failure_locations.rst:87 msgid "" @@ -52147,6 +52666,12 @@ msgid "" "The :guilabel:`Control per`, :guilabel:`Product`, and :guilabel:`Picking` " "fields are automatically filled." msgstr "" +"Cũng có thể tạo kiểm tra chất lượng trực tiếp từ một hoạt động *Tồn kho*. Để " +"thực hiện, vào :menuselection:`Ứng dụng Tồn kho --> Hoạt động` và chọn một " +"loại hoạt động từ menu :guilabel:`Lệnh chuyển hàng`. Mở một hoạt động trong " +"danh sách, sau đó nhấp biểu tượng :icon:`fa-cog` :guilabel:`(bánh răng)` và " +"chọn :guilabel:`Kiểm tra chất lượng`. Các trường :guilabel:`Kiểm soát theo`, " +":guilabel:`Sản phẩm`, và :guilabel:`Lệnh lấy hàng` sẽ được tự động điền." #: ../../content/applications/inventory_and_mrp/quality/quality_management/quality_checks.rst:60 msgid ""